Global Success English 10 - Ôn tập GKII
NỘI DUNG ÔN TẬP GIỮA KỲ II – KHỐI 10 NĂM HỌC 2024-2025 v NỘI DUNG ÔN TẬP: Unit 6, 7 I/ PHONETICS · Vowels: /æ/, /ə/, /ɪ/, /e/, /ei/ · W...
Trở lại bài viết bạn đang đọc dở:
Tập hợp các bài viết và tài liệu thuộc chủ đề Tiếng Anh.
NỘI DUNG ÔN TẬP GIỮA KỲ II – KHỐI 10 NĂM HỌC 2024-2025 v NỘI DUNG ÔN TẬP: Unit 6, 7 I/ PHONETICS · Vowels: /æ/, /ə/, /ɪ/, /e/, /ei/ · W...
Khối 12 Đề thi tham khảo Kỳ thi tốt nghiệp THPT môn Tiếng Anh năm 2024 Ngoại ngữ 1 Thời gian làm bài: 90 phútSưu tầm bởi ttkntc.blogspot.com ------------------------- Họ tên thí sinh: ..........................
Unit 6 – Preserving our heritage Question 1: Have you ever visited a historical site or monument? Tell me about it. Question 2: Do you think it's important to preserve old buildings and historical places? Why or wh...
Unit 6 - Gender equality Question 1:Who does most of the housework in your family? Do you think this is fair? Question 2:Do you think boys and girls are treated the same in your school? Why or why not? Question 3:D...
VOCABULARY 1. address /əˈdres/ (v): giải quyết 2. affect /əˈfekt/ (v): ảnh hưởng 3. caretaker /ˈkeəteɪkə(r)/ (n): người trông nom nhà 4. challenge /ˈtʃælɪndʒ /(n): thách thức 5. discrimination /dɪˌskrɪmɪˈneɪʃn/ (n): phân...
I. GETTING STARTED 1. ecotourism /ˈiː.kəʊˌtʊə.rɪ.zəm/ n Du lịch sinh thái 2. fieldtrip /ˈfiːld ˌtrɪp/ n Chuyến đi thực tế về bài học 3. cave /keɪv/ n hang 4. attraction /əˈtræk.ʃən/ n Sự thu hút 5. province /ˈp...
Vocabulary LESSON WORD/ PHRASE MEANING COLLOCATION/ IDIOM GETTING STARTED - presentation (n) /ˌprez.ənˈteɪ.ʃən/ - to present (v) /prɪˈzent/ - s...
ENGLISH WORD CLASS PHONETICS MEANING GETTING STARTED 1. geography (n) /dʒiˈɒɡrəfi/ địa lý 2. upload (v) /ˌʌpˈləʊd/ tải lên 3. be good at (phr. V) /biː gʊd æt/ g...
Unit 7: VIET NAM AND INTERNATIONAL ORGINIZATIONS I/ Getting started: 1/ reduce (v) /rɪˈdjuːs/giảm, hạ 2/ improve (v) /im'pru:v/ cải tiến, cải thiện; trở nên tốt hơn 3/ Peacekeeping (adj) /pi:s 'ki:piη/ : ...
ENGLISH WORD CLASS PHONETICS MEANING GETTING STARTED (N) /ˈkɪn.dəˌɡɑː.tən/ Trường mẫu giáo 1. kindergarten≈ nursery school 2. adorable (Ad...
UNIT 5: INVENTIONS GETTING STARTED · invention  ...
Gần đây, chúng tôi phát hiện nội dung bị chụp màn hình và chia sẻ trái phép. TTKT khuyến cáo bạn không nên chụp màn hình mà hãy chia sẻ link đến bài viết để tôn trọng tác giả và tránh bị vô hiệu hóa tài khoản.