Luyện thi ĐGNL & THPT
trên UniStudy

Bách phân vị và bảng quy đổi điểm ĐGNL ĐHQG-HCM 2026 sang điểm thi tốt nghiệp THPT: B00 có mức quy đổi cao nhất 30 điểm

bởi

trong

Đại học Quốc gia TP.HCM vừa công bố bảng bách phân vị điểm thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) năm 2026 cùng khung quy đổi tương đương giữa điểm thi ĐGNL và điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026. Đây là dữ liệu quan trọng giúp thí sinh đánh giá vị trí điểm số của mình trong phổ điểm chung, đồng thời có thêm cơ sở tham khảo khi xét tuyển đại học bằng nhiều phương thức khác nhau.

Bach khoa 2 zn8bpd

Đáng chú ý trong bảng quy đổi lần này, tổ hợp B00 (Toán, Hóa học, Sinh học) là tổ hợp duy nhất có mức quy đổi cao nhất lên tới 30 điểm ở nhóm thí sinh đạt phân vị cao nhất, trong khi các tổ hợp còn lại có mức quy đổi thấp hơn.

ĐHQG-HCM công bố bách phân vị điểm thi ĐGNL năm 2026

STTNhóm Phân vịSố lượng thí sinh trong nhóm phân vịĐiểm cao nhất của nhómĐiếm thấp nhất của nhóm
11%195411391004
22%19421003978
33%1982977960
44%1843959946
55%1936945933
66%1891932922
77%2100921911
88%1820910902
99%2008901893
1010%1877892885
1111%1922884877
1212%1843876870
1313%2148869862
1414%1753861856
1515%1956855849
1616%2129848842
1717%1843841836
1818%1864835830
1919%1907829824
2020%1897823818
2121%1979817812
2222%2082811806
2323%2031805800
2424%1759799795
2525%1837794790
2626%2166789784
2727%1806783779
2828%1920778774
2929%1939773769
3030%2078768764
3131%1932763759
3232%1935758754
3333%1981753749
3434%1635748745
3535%2065744740
3636%2036739735
3737%2088734730
3838%1690729726
3939%2105725721
4040%1706720717
4141%2188716712
4242%1758711708
4343%2205707703
4444%1655702699
4545%2172698694
4646%1791693690
4747%1761689686
4848%2233685681
4949%1813680677
5050%1808676673
5151%2239672668
5252%1859667664
5353%1771663660
5454%1806659656
5555%2237655651
5656%1829650647
5757%1883646643
5858%2241642638
5959%1775637634
6060%1797633630
6161%2216629625
6262%1766624621
6363%1812620617
6464%2207616612
6565%1705611608
6666%2181607603
6767%1738602599
6868%2170598594
6969%1719593590
7070%1731589586
7171%2114585581
7272%2110580576
7373%1647575572
7474%2037571567
7575%1999566562
7676%1973561557
7777%1983556552
7878%1899551547
7979%1910546542
8080%1901541537
8181%1842536532
8282%2149531526
8383%1807525521
8484%2023520515
8585%1908514509
8686%1869508503
8787%1825502497
8888%2127496490
8989%2022489483
9090%1867482476
9191%1847475469
9292%1918468461
9393%2031460452
9494%1852451443
9595%1983442432
9696%1999431419
9797%1929418405
9898%1887404387
9999%1969386358
100100%192435727

Theo dữ liệu được công bố, kỳ thi Đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP.HCM năm 2026 được phân tích theo 100 nhóm phân vị, từ nhóm 1% thí sinh có điểm cao nhất đến nhóm 100% thí sinh còn lại.

Bách phân vị là chỉ số cho biết vị trí tương đối của một thí sinh trong toàn bộ tập hợp dự thi. Ví dụ, thí sinh nằm trong nhóm phân vị 1% nghĩa là thuộc nhóm có điểm cao nhất, chỉ khoảng 1% số lượng thí sinh đạt mức điểm tương đương hoặc cao hơn.

Kết quả phân tích cho thấy phổ điểm ĐGNL năm 2026 có sự phân hóa rõ rệt. Nhóm 1% thí sinh đứng đầu đạt mức điểm từ 1.004 đến 1.139 điểm, trong khi nhóm cuối cùng có mức điểm dao động từ 27 đến 357 điểm.

Ở nhóm trung vị (50%), mức điểm ĐGNL dao động khoảng 673-676 điểm, phản ánh mức điểm trung bình của phần lớn thí sinh tham dự kỳ thi.

Cụ thể:

  • Nhóm 1% cao nhất: từ 1.004 đến 1.139 điểm.
  • Nhóm 5% cao nhất: từ 933 đến 945 điểm.
  • Nhóm 10% cao nhất: từ 885 đến 892 điểm.
  • Nhóm 50%: từ 673 đến 676 điểm.
  • Nhóm 90%: từ 476 đến 482 điểm.
  • Nhóm 99%: từ 358 đến 386 điểm.

Việc công bố bách phân vị giúp thí sinh không chỉ nhìn vào điểm số tuyệt đối mà còn biết được năng lực tương đối của mình so với mặt bằng chung.


Quy đổi điểm ĐGNL ĐHQG-HCM sang điểm thi tốt nghiệp THPT 2026 như thế nào?

Bên cạnh bảng bách phân vị, Đại học Quốc gia TP.HCM cũng công bố khung quy đổi tương đương điểm thi ĐGNL với điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 đối với 5 tổ hợp phổ biến gồm:

  • A00: Toán, Vật lí, Hóa học.
  • A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh.
  • B00: Toán, Hóa học, Sinh học.
  • C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí.
  • D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh.

Đây là những tổ hợp có số lượng thí sinh tham dự lớn trong từng nhóm ngành xét tuyển.

TỔ HỢP A00 (TOÁN, VẬT LÍ, HÓA HỌC)

Phân vị (%)ĐGNL – Điếm cao nhấtĐGNL – Điếm thấp nhấtTHPT – Điếm cao nhấtTHPT – Điếm thấp nhất
1%110899629.7527.50
2%99596827.2526.75
3%96794926.7026.35
4%94893326.2526.00
5%93291925.8525.75
6%91890625.6025.60
7%90589525.5025.35
8%89488425.2525.10
9%88387425.0025.00
10%87386424.9524.85
11%86385624.7524.70
12%85584824.6024.50
13%84784024.4524.35
14%83983224.2524.25
15%83182524.2024.10
16%82481724.0024.00
17%81681023.9523.85
18%80980323.7523.75
19%80279623.7023.60
20%79579023.5023.50
21%78978423.4523.45
22%78377823.3523.35
23%77777223.2523.25
24%77176723.2023.10
25%76676123.0023.00
26%76075622.9522.85
27%75575122.7522.75
28%75074622.7022.70
29%74574122.6022.60
30%74073622.5022.50
31%73573122.4522.35
32%73072622.2522.25
33%72572222.2022.05
34%72171722.0022.00
35%71671321.9521.95
36%71270821.8521.80
37%70770421.7521.75
38%70370021.7021.55
39%69969521.5021.50
40%69469121.4521.35
41%69068721.3021.25
42%68668321.2021.20
43%68267921.1021.05
44%67867521.0021.00
45%67467220.9520.80
46%67166820.7520.75
47%66766420.7020.55
48%66366020.5020.50
49%65965620.4520.35
50%65565220.3020.25
51%65164920.2020.10
52%64864520.0520.00
53%64464219.9519.95
54%64163819.8519.80
55%63763419.7519.70
56%63363019.6019.55
57%62962719.5019.45
58%62662319.3519.30
59%62261919.2519.20
60%61861619.1519.05
61%61561219.0019.00
62%61160918.9518.80
63%60860518.7518.75
64%60460118.7018.55
65%60059818.5018.50
66%59759418.4518.30
67%59359018.2518.20
68%58958718.1018.05
69%58658318.0017.90
70%58257917.8517.80
71%57857517.7517.65
72%57457117.6017.50
73%57056717.4517.35
74%56656317.3017.20
75%56255917.1517.05
76%55855517.0016.90
77%55455116.8516.75
78%55054616.7016.60
79%54554216.5516.45
80%54153716.4016.25
81%53653316.2016.10
82%53252816.0515.95
83%52752315.9015.80
84%52251815.7515.60
85%51751315.5515.45
86%51250715.4015.25
87%50650215.2015.05
88%50149615.0014.85
89%49549014.8014.60
90%48948414.5514.40
91%48347714.3514.15
92%47647014.1013.90
93%46946213.8513.65
94%46145413.6013.35
95%45344413.3013.05
96%44343213.0012.65
97%43141812.6012.25
98%41740012.2011.65
99%39937111.6010.90
100%37017210.854.95

TỔ HỢP A01 (TOÁN, VẬT LÍ, TIẾNG ANH)

Phân vị (%)ĐGNL – Điểm cao nhấtĐGNL – Điểm thấp nhấtTHPT – Điểm cao nhấtTHPT – Điểm thấp nhất
1%1139102729.2526.75
2%1026100526.6026.00
3%100499025.8525.50
4%98997725.3525.10
5%97696725.0024.85
6%96695824.7524.60
7%95795024.5024.35
8%94994224.2524.10
9%94193524.0023.85
10%93492823.7523.75
11%92792223.6023.50
12%92191623.3523.35
13%91591023.2523.25
14%90990423.1023.00
15%90389922.9522.85
16%89889322.7522.75
17%89288822.7022.60
18%88788322.5022.35
19%88287822.2522.25
20%87787422.1022.10
21%87386922.0022.00
22%86886521.9521.85
23%86486021.7521.75
24%85985621.7021.60
25%85585121.5021.50
26%85084721.4521.35
27%84684221.2521.25
28%84183821.2021.10
29%83783421.0021.00
30%83382920.9520.85
31%82882520.7520.75
32%82482120.7020.60
33%82081620.5020.50
34%81581220.4520.35
35%81180920.2520.25
36%80880520.2020.20
37%80480020.1020.10
38%79979720.0020.00
39%79679319.9519.80
40%79278919.7519.75
41%78878519.7019.60
42%78478119.5019.50
43%78077719.4519.35
44%77677319.2519.25
45%77276919.2019.10
46%76876519.0519.05
47%76476219.0018.95
48%76175718.8518.80
49%75675318.7518.75
50%75274918.7018.55
51%74874618.5018.50
52%74574218.4518.35
53%74173818.2518.25
54%73773418.2018.20
55%73373018.1018.05
56%72972618.0018.00
57%72572217.9517.80
58%72171817.7517.75
59%71771417.7017.55
60%71371017.5017.50
61%70970617.4517.35
62%70570217.2517.25
63%70169717.2017.10
64%69669317.0517.00
65%69268916.9516.95
66%68868416.8516.80
67%68368016.7516.70
68%67967616.6016.55
69%67567116.5016.45
70%67066716.3516.30
71%66666216.2516.25
72%66165716.2016.05
73%65665316.0015.95
74%65264815.8515.80
75%64764315.7515.70
76%64263915.6015.55
77%63863315.5015.45
78%63262815.3515.30
79%62762315.2515.15
80%62261815.1015.00
81%61761214.9514.85
82%61160614.8014.75
83%60560114.7014.55
84%60059514.5014.45
85%59458814.3514.30
86%58758214.2514.10
87%58157514.0514.00
88%57456813.9513.80
89%56756013.7513.60
90%55955213.5513.45
91%55154413.3513.25
92%54353513.2013.00
93%53452612.9512.80
94%52551512.7512.55
95%51450312.5012.30
96%50249012.2512.00
97%48947311.9511.70
98%47245211.6011.20
99%45142011.1510.55
100%4192710.505.95

TỔ HỢP BOO (TOÁN, HÓA HỌC, SINH HỌC)

Phân vị (%)ĐGNL – Điểm cao nhấtĐGNL – Điểm thấp nhấtTHPT – Điểm cao nhấtTHPT – Điểm thấp nhất
1%1127100430.0028.50
2%100398328.2527.60
3%98296727.5027.25
4%96695327.1026.85
5%95294126.7526.60
6%94093226.5026.35
7%93192326.2526.10
8%92291426.0025.85
9%91390525.7525.75
10%90489725.6025.50
11%89689025.3525.35
12%88988225.2525.10
13%88187625.0025.00
14%87587024.8524.85
15%86986324.7524.75
16%86285724.7024.60
17%85685124.5024.50
18%85084624.4524.35
19%84584124.2524.10
20%84083524.0024.00
21%83482923.8523.85
22%82882423.7523.75
23%82381823.7023.70
24%81781223.6023.60
25%81180723.5023.50
26%80680223.4523.35
27%80179623.2523.25
28%79579023.2023.10
29%78978623.0023.00
30%78578022.9522.95
31%77977522.8522.85
32%77476922.7522.75
33%76876522.7022.60
34%76476022.5022.50
35%75975522.4522.30
36%75475022.2522.25
37%74974522.2022.20
38%74473922.1022.10
39%73873422.0021.95
40%73372921.8521.80
41%72872421.7521.75
42%72371921.7021.55
43%71871421.5021.50
44%71371021.4521.35
45%70970621.3021.25
46%70570121.2021.10
47%70069721.0021.00
48%69669220.9520.95
49%69168720.8520.80
50%68668320.7520.75
51%68267820.7020.60
52%67767420.5520.50
53%67367020.4520.35
54%66966520.2520.25
55%66466120.2020.20
56%66065720.1020.05
57%65665320.0019.95
58%65264919.8519.80
59%64864419.7519.70
60%64364019.6019.55
61%63963619.5019.45
62%63563119.3519.30
63%63062819.2519.20
64%62762319.1019.05
65%62261919.0018.95
66%61861518.9018.80
67%61461018.7518.75
68%60960518.7018.55
69%60460118.5018.45
70%60059718.3518.25
71%59659218.2018.10
72%59158818.0518.00
73%58758317.9517.80
74%58257917.7517.65
75%57857517.6017.55
76%57456917.5017.45
77%56856517.3517.25
78%56456017.2017.05
79%55955517.0016.95
80%55455016.8516.75
81%54954416.7016.60
82%54354016.5516.40
83%53953516.3516.25
84%53453016.2016.10
85%52952316.0515.95
86%52251715.8515.75
87%51651015.7015.60
88%50950415.5515.40
89%50349715.3515.25
90%49649115.2015.00
91%49048214.9514.80
92%48147514.7514.55
93%47446714.5014.25
94%46645714.2013.95
95%45644613.9013.60
96%44543413.5513.25
97%43341813.2012.80
98%41740112.7512.25
99%40036712.2011.45
100%36620311.407.50

TỔ HỢP C00 (NGỮ VĂN, LỊCH SỬ, ĐỊA LÍ)

Phân vị (%)ĐGNL – Điểm cao nhấtĐGNL – Điểm thấp nhấtTHPT – Điểm cao nhấtTHPT – Điểm thấp nhất
1%95680528.0025.85
2%80475425.7525.35
3%75373025.2525.00
4%72971124.8524.75
5%71069824.6024.45
6%69768724.3524.25
7%68667624.2024.00
8%67566723.9523.83
9%66665923.7523.60
10%65865123.5023.50
11%65064423.4523.33
12%64363823.2523.25
13%63763323.2023.08
14%63262723.0023.00
15%62662222.9522.85
16%62161722.7522.75
17%61661122.7022.60
18%61060722.5022.50
19%60660222.4522.45
20%60159822.3522.30
21%59759422.2522.25
22%59359022.2022.10
23%58958622.0022.00
24%58558321.9521.95
25%58257921.8521.78
26%57857621.7521.75
27%57557321.7021.60
28%57257021.5821.55
29%56956721.5021.50
30%56656321.4521.35
31%56256121.3321.30
32%56055821.2521.25
33%55755521.2021.10
34%55455121.0521.00
35%55054820.9520.95
36%54754520.8520.80
37%54454220.7520.75
38%54154020.7020.70
39%53953720.6020.52
40%53653520.5020.50
41%53453220.4520.42
42%53152920.3520.30
43%52852620.2520.25
44%52552420.2020.10
45%52352220.0820.05
46%52152020.0020.00
47%51951719.9519.85
48%51651519.8019.80
49%51451219.7519.75
50%51150919.7019.60
51%50850619.5519.53
52%50550419.5019.50
53%50350119.4519.35
54%50049919.3019.27
55%49849619.2519.25
56%49549419.2019.10
57%49349119.0519.02
58%49048919.0018.95
59%48848718.9218.85
60%48648418.8318.77
61%48348218.7518.70
62%48147918.6718.60
63%47847718.5518.50
64%47647418.4518.40
65%47347118.3518.30
66%47046918.2718.25
67%46846718.2218.15
68%46646418.1018.05
69%46346218.0018.00
70%46145917.9517.85
71%45845617.8017.80
72%45545417.7517.70
73%45345217.6517.60
74%45144817.5517.50
75%44744617.4517.40
76%44544217.3517.30
77%44143917.2517.20
78%43843617.1017.08
79%43543317.0516.95
80%43242916.8516.83
81%42842616.8016.75
82%42542216.7016.60
83%42141916.5816.50
84%41841516.4516.35
85%41441216.3016.25
86%41140916.2016.10
87%40840516.0515.90
88%40440115.8515.75
89%40039715.7015.60
90%39639215.5515.40
91%39138815.3515.20
92%38738215.1515.00
93%38137614.9514.75
94%37536914.7014.50
95%36836214.4514.20
96%36135414.1513.85
97%35334313.8013.50
98%34232813.4513.05
99%32730713.0012.20
100%30619212.157.55

TỔ HỢP DO1 (NGỮ VĂN, TOÁN, TIẾNG ANH)

Phân vị (%)ĐGNL – Điểm cao nhấtĐGNL – Điểm thấp nhấtTHPT – Điểm cao nhấtTHPT – Điểm thấp nhất
1%1124101428.5025.50
2%101399025.2525.00
3%98997324.9224.58
4%97296024.5024.25
5%95994824.1024.00
6%94793823.9123.75
7%93792923.6723.58
8%92892023.5023.33
9%91991223.2523.25
10%91190523.1723.10
11%90489823.0022.85
12%89789122.7522.75
13%89088522.6722.58
14%88487922.5022.50
15%87887322.4222.33
16%87286722.2522.25
17%86686222.1722.08
18%86185722.0022.00
19%85685121.9221.83
20%85084621.7521.75
21%84584121.6721.67
22%84083621.6621.58
23%83583121.5021.50
24%83082721.4221.33
25%82682221.2521.25
26%82181721.1721.17
27%81681321.1621.08
28%81280821.0021.00
29%80780420.9520.83
30%80379920.7520.75
31%79879520.6720.67
32%79479120.6020.58
33%79078720.5020.50
34%78678220.4220.42
35%78177820.3520.33
36%77777420.2520.25
37%77377020.1720.17
38%76976620.1620.08
39%76576220.0020.00
40%76175819.9519.95
41%75775419.9219.83
42%75375019.7519.75
43%74974619.6719.67
44%74574219.6619.58
45%74173819.5019.50
46%73773419.4519.45
47%73373019.4319.33
48%72972619.2519.25
49%72572319.1719.17
50%72271919.1619.01
51%71871519.0019.00
52%71471118.9518.95
53%71070718.9218.83
54%70670318.7518.75
55%70269918.6718.67
56%69869518.6618.58
57%69469118.5018.50
58%69068718.4218.42
59%68668418.4118.33
60%68368018.2518.25
61%67967618.2018.20
62%67567218.1718.17
63%67166818.1018.02
64%66766418.0018.00
65%66365917.9517.92
66%65865517.8517.83
67%65465117.7517.75
68%65064717.7017.58
69%64664317.5017.50
70%64263817.4517.45
71%63763417.4317.33
72%63362917.2517.25
73%62862517.2017.20
74%62462017.1717.08
75%61961617.0017.00
76%61561116.9516.95
77%61060616.9216.77
78%60560116.7516.75
79%60059616.7016.55
80%59559116.5016.50
81%59058616.4516.42
82%58558016.3516.33
83%57957516.2516.25
84%57456916.2016.08
85%56856316.0016.00
86%56255715.9515.83
87%55655115.7515.75
88%55054415.7015.58
89%54353715.5015.42
90%53653015.3515.25
91%52952215.2015.08
92%52151315.0015.00
93%51250414.9514.75
94%50349414.7014.52
95%49348314.5014.33
96%48246914.2514.08
97%46845414.0013.75
98%45343413.7013.33
99%43340313.2512.67
100%4022712.606.70

A00 (Toán, Vật lí, Hóa học), A01 (Toán, Vật lí, Tiếng Anh), B00 (Toán, Hóa học, Sinh học), C00 (Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí), D01 (Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh) là các tổ hợp với qui mô thí sinh tham dự thi ĐGNL ĐHQG-HCM có điểm thi THPT năm 2026 chiếm qui mô lớn trong nhóm tổ hợp tương ứng (nhóm A, nhóm B, nhóm C, nhóm D)./.

Việc quy đổi được xây dựng dựa trên sự tương quan về phân bố điểm giữa kỳ thi ĐGNL và kỳ thi tốt nghiệp THPT, nhằm giúp các trường đại học có thêm căn cứ tham khảo khi sử dụng kết quả ĐGNL trong tuyển sinh.


Tổ hợp B00 có mức quy đổi cao nhất: 1% điểm ĐGNL tương đương 30 điểm THPT

Trong 5 tổ hợp được công bố, B00 là tổ hợp duy nhất có mức quy đổi tối đa 30 điểm.

Theo bảng quy đổi:

Ở nhóm 1% thí sinh có điểm ĐGNL cao nhất:

  • Điểm ĐGNL từ 1.004 đến 1.127 điểm được quy đổi tương đương khoảng 28,5 đến 30 điểm THPT đối với tổ hợp B00.

Điều này có nghĩa, những thí sinh đạt mức điểm ĐGNL rất cao và có năng lực nổi bật ở nhóm môn Toán, Hóa học, Sinh học có thể đạt mức tương đương điểm tuyệt đối trong xét tuyển theo tổ hợp truyền thống.

Trong khi đó:

  • Tổ hợp A00: nhóm cao nhất tương đương khoảng 27,5 – 29,75 điểm.
  • Tổ hợp A01: nhóm cao nhất tương đương khoảng 26,75 – 29,25 điểm.
  • Tổ hợp C00: nhóm cao nhất tương đương khoảng 25,85 – 28 điểm.
  • Tổ hợp D01: nhóm cao nhất tương đương khoảng 25,5 – 28,5 điểm.

Sự khác biệt này xuất phát từ đặc điểm phân bố điểm của từng tổ hợp trong kỳ thi tốt nghiệp THPT và mối tương quan giữa kết quả ĐGNL với điểm thi từng môn.


Bảng quy đổi điểm ĐGNL sang điểm THPT đối với tổ hợp A00

Tổ hợp A00 gồm Toán, Vật lí, Hóa học.

Ở nhóm điểm cao nhất:

  • ĐGNL từ 996 đến 1.108 điểm tương đương khoảng 27,50 – 29,75 điểm THPT.
  • Nhóm 10% đầu tiên có mức quy đổi khoảng 24,85 – 24,95 điểm.
  • Nhóm 50% tương đương khoảng 20,25 – 20,30 điểm.
  • Nhóm cuối cùng có mức quy đổi khoảng 4,95 – 10,85 điểm.

Điểm ĐGNL càng nằm trong nhóm phân vị cao, mức quy đổi sang điểm THPT càng tăng tương ứng.


Bảng quy đổi điểm ĐGNL sang điểm THPT đối với tổ hợp A01

Tổ hợp A01 gồm Toán, Vật lí, Tiếng Anh, thường được nhiều trường đại học sử dụng trong xét tuyển nhóm ngành kinh tế, công nghệ, kỹ thuật.

Theo bảng quy đổi:

  • Nhóm 1% cao nhất: ĐGNL từ 1.027 đến 1.139 điểm tương đương khoảng 26,75 – 29,25 điểm.
  • Nhóm 10% cao nhất: tương đương khoảng 23,75 điểm.
  • Nhóm 50%: khoảng 18,55 – 18,70 điểm.
  • Nhóm cuối cùng: khoảng 5,95 – 10,50 điểm.

So với A00, mức quy đổi A01 có sự khác biệt do đặc điểm phân bố điểm môn Tiếng Anh và tương quan kết quả giữa hai kỳ thi.


Tổ hợp B00 dẫn đầu bảng quy đổi

Tổ hợp B00 gồm Toán, Hóa học, Sinh học có mức quy đổi nổi bật nhất trong bảng công bố năm 2026.

Ở nhóm 1% thí sinh có điểm cao nhất:

  • Điểm ĐGNL từ 1.004 đến 1.127 điểm.
  • Điểm quy đổi THPT từ 28,50 đến 30 điểm.

Một số mức đáng chú ý:

  • Nhóm 10% đầu: khoảng 25,50 – 25,60 điểm.
  • Nhóm 50%: khoảng 20,75 điểm.
  • Nhóm 90%: khoảng 15,00 – 15,20 điểm.
  • Nhóm cuối: khoảng 7,50 – 11,40 điểm.

Việc B00 có mức quy đổi tối đa 30 điểm cho thấy nhóm thí sinh đạt điểm ĐGNL rất cao ở tổ hợp khoa học tự nhiên có sự tương đồng lớn với nhóm đạt điểm tuyệt đối trong kỳ thi tốt nghiệp THPT.


Quy đổi điểm ĐGNL với tổ hợp C00

Tổ hợp C00 gồm Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí.

Đây là tổ hợp truyền thống được nhiều trường sử dụng cho các ngành khoa học xã hội, luật, báo chí, giáo dục, du lịch.

Mức quy đổi:

  • Nhóm 1% cao nhất: ĐGNL từ 805 đến 956 điểm tương đương 25,85 – 28 điểm.
  • Nhóm 50%: khoảng 19,60 – 19,70 điểm.
  • Nhóm cuối: khoảng 7,55 – 12,15 điểm.

So với các tổ hợp khoa học tự nhiên, phổ điểm C00 có xu hướng phân bố khác biệt do đặc thù cách đánh giá năng lực từng môn.


Quy đổi điểm ĐGNL với tổ hợp D01

Tổ hợp D01 gồm Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh, là tổ hợp có quy mô thí sinh rất lớn trong tuyển sinh đại học.

Theo bảng quy đổi:

  • Nhóm 1% cao nhất: ĐGNL từ 1.014 đến 1.124 điểm tương đương 25,50 – 28,50 điểm.
  • Nhóm 10%: khoảng 23,10 – 23,17 điểm.
  • Nhóm 50%: khoảng 19,01 – 19,16 điểm.
  • Nhóm cuối: khoảng 6,70 – 12,60 điểm.

Ý nghĩa của bảng quy đổi điểm ĐGNL ĐHQG-HCM năm 2026 với thí sinh

Việc Đại học Quốc gia TP.HCM công bố bách phân vị và bảng quy đổi điểm ĐGNL giúp thí sinh có thêm công cụ đánh giá khả năng cạnh tranh khi đăng ký xét tuyển đại học.

Thay vì chỉ nhìn vào điểm số ĐGNL riêng lẻ, thí sinh có thể biết:

  • Mình đang đứng ở nhóm nào trong toàn bộ thí sinh dự thi.
  • Điểm ĐGNL tương đương khoảng bao nhiêu điểm thi tốt nghiệp THPT.
  • Khả năng cạnh tranh với các phương thức xét tuyển khác.
  • Mức điểm phù hợp khi lựa chọn ngành, trường đại học.

Tuy nhiên, bảng quy đổi chỉ mang tính chất tham khảo về mặt tương quan điểm số. Việc sử dụng điểm ĐGNL trong tuyển sinh vẫn phụ thuộc vào đề án tuyển sinh riêng của từng trường đại học.

Các trường có thể kết hợp nhiều tiêu chí khác nhau như chỉ tiêu dành cho phương thức ĐGNL, mức điểm chuẩn từng ngành, nhóm ngành đào tạo và chiến lược tuyển sinh từng năm.


Thí sinh cần lưu ý khi sử dụng bảng quy đổi ĐGNL 2026

Các chuyên gia tuyển sinh khuyến nghị thí sinh không nên hiểu bảng quy đổi như một phép chuyển đổi trực tiếp thay thế hoàn toàn điểm thi tốt nghiệp THPT.

Ví dụ, một thí sinh đạt mức điểm ĐGNL tương đương 28 điểm tổ hợp B00 không có nghĩa chắc chắn sẽ trúng tuyển vào mọi ngành lấy 28 điểm theo phương thức điểm thi THPT.

Điểm chuẩn đại học còn phụ thuộc vào:

  • Số lượng thí sinh đăng ký.
  • Chỉ tiêu tuyển sinh từng ngành.
  • Mức độ cạnh tranh từng năm.
  • Chính sách ưu tiên khu vực, đối tượng.
  • Phương thức xét tuyển cụ thể của từng trường.

Dù vậy, bảng bách phân vị và quy đổi điểm ĐGNL ĐHQG-HCM năm 2026 vẫn là nguồn dữ liệu quan trọng giúp thí sinh có cái nhìn toàn diện hơn về kết quả của mình trước giai đoạn đăng ký xét tuyển đại học.

Kéo xuống để xem bình luận

Truy cập nhanh các dịch vụ
của nhà TTKT


Bình luận

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *