Tiếng Anh

Tiếng Anh 11: Unit 2 - Học tốt TA11

 

UNIT 2: THE GENERATION GAP

I. VOCABULARY

STT TỪ VỰNG PHIÊN ÂM TỪ LOẠI NGHĨA
1 Generate
Generator
Generation
Generational
Generation gap
/'dʒen.ə.reɪt/
/'dʒen.ər.eɪ.tər/
/ˌdʒen.ə'reɪ.ʃən/
/ˌdʒen.ə'reɪ.ʃən.əl/
/ˌdʒen.ə'reɪ.ʃən ɡæp/
v
n
n
adj
np
tạo ra; phát ra
máy phát điện
thế hệ
thuộc thế hệ
khoảng cách thế hệ
2 Differ
Different
Difference
Differentiate
/'dɪf.ər/
/'dɪf.ər.ənt/
/'dɪf.ər.əns/
/ˌdɪf.ə'ren.ʃi.eɪt/
v
adj
n
v
khác
khác nhau
sự khác nhau
phân biệt
3 Belief
Believe
/bɪ'liːf/
/bɪ'liːv/
n
v
niềm tin, tín ngưỡng
tin tưởng
4 Behave
Behavior
Behavioral
/bɪ'heɪv/
/bɪ'heɪ.vjər/
/bɪ'heɪ.vjər.əl/
v
n
adj
cư xử, đối xử
hành vi, cách cư xử
thuộc hành vi
5 Nuclear family
Extended family
/ˌnuː.kliː.ər 'fæm.əl.i/
/ɪkˌsten.dɪd 'fæm.əl.i/
np
np
gia đình 2 thế hệ (bố mẹ và con cái)
đại gia đình (gia đình nhiều thế hệ)
6 Argue
Argument
/'ɑːrɡ.juː/
/'ɑːrɡ.jə.mənt/
v
n
tranh luận; biện luận, phản đối
sự cãi nhau, cuộc tranh luận
7 Gender /'dʒendər/ n giống, giới tính
8 Conflict /'kɑːn.flɪkt/ n sự xung đột, cuộc xung đột
9 Characteristic /ˌker.ək.tə'rɪs.tɪk/ n đặc điểm
10 Quality /'kwɑː.lə.ti/ n chất lượng, phẩm chất
11 Breadwinner /'bredˌwɪn.ər/ n trụ cột gia đình
12 Common /'kɑːmən/ adj thông thường, bình thường, phổ biến
13 Influence /'ɪn.flu.əns/ n sự ảnh hưởng
14 Economic
Economical
Economy
/ˌiː.kə'nɑː.mɪk/
/ˌiː.kə'nɑː.mɪ.kəl/
/i'kɑː.nə.mi/
adj
adj
n
thuộc về kinh tế
tiết kiệm
nền kinh tế
Economics
Economist
/ˌiː.kə'nɑː.mɪks/
/i'kɑː.nə.mɪst/
n
n
kinh tế học
nhà kinh tế học
15 Social
Sociable
Socialize
Society
Socialization
/'soʊ.ʃəl/
/'soʊ.ʃə.bəl/
/'soʊ.ʃə.laɪz/
/sə'saɪ.ə.ti/
/ˌsoʊ.ʃəl.ə'zeɪ.ʃən/
adj
adj
v
n
n
có tính chất xã hội
dễ chan hòa, dễ hòa nhập
xã hội hóa
xã hội, tầng lớp, giai cấp xã hội
sự xã hội hóa
16 Experience /ɪk'spɪəriəns/ n/v kinh nghiệm, sự từng trải/trải qua
17 Critical /'krɪt.ɪ.kəl/ adj phê phán, chỉ trích
18 Thinker /'θɪŋ.kər/ n nhà tư tưởng, người suy nghĩ
19 Curious
Curiosity
/'kjʊr.i.əs/
/ˌkjʊr.i'ɑː.sə.ti/
adj
n
tò mò, ham hiểu biết
tính ham hiểu biết, tính tò mò
20 Digital native /ˌdɪdʒ.ɪ.təl 'neɪ.tɪv/ np chuyên gia về kỹ thuật số
21 Experiment /ɪk'sper.ə.mənt/ n/v cuộc thử nghiệm;
cuộc thí nghiệm/ thí nghiệm, thử nghiệm
22 Platform /'plæt.fɔːrm/ n sân ga, bục, nền tảng
23 Hire /haɪr/ v thuê
24 Immigrate
Immigrant
Immigration
/'ɪm.ə.ɡreɪt/
/'ɪm.ə.ɡrənt/
/ˌɪm.ə'ɡreɪ.ʃən/
v
n
n
nhập cư
người nhập cư
sự nhập cư
25 Individualism
Individual
/ˌɪn.də'vɪdʒ.u.ə.lɪ.zəm/
/ˌɪn.də'vɪdʒ.u.əl/
n
n/adj
chủ nghĩa cá nhân
cá nhân/ một mình; riêng lẻ
26 Freedom /'friː.dəm/ n tình trạng tự do; quyền tự do
27 Honesty
Honest
Dishonest
/'ɑː.nə.sti/
/'ɑː.nɪst/
/dɪ'sɑː.nɪst/
n
adj
adj
sự trung thực; thật thà
trung thực
không trung thực
28 Competition
Competitor
Competitiveness
Compete
Competitive
/ˌkɑːm.pə'tɪʃ.ən/
/kəm'pet.ə.tər/
/kəm'pet.ə.tɪv.nəs/
/kəm'piːt/
/kəm'pet.ə.tɪv/
n
n
n
v
adj
sự cạnh tranh, cuộc thi đấu
đối thủ cạnh tranh
tính cạnh tranh, tính đua tranh
cạnh tranh, đua tranh
cạnh tranh, có sức cạnh tranh

II. STRUCTURES

STT CẤU TRÚC NGHĨA
1 Argue about/over sth
Have arguments over/about sth with sb
tranh luận về điều gì đó tranh luận về điều gì với ai
2 Learn to do sth học cách làm gì đó
3 Hold views about sth giữ quan điểm về điều gì
4 Want sb to do sth muốn ai làm điều gì đó
5 Hope to do sth hi vọng làm điều gì đó
6 Do the housework làm việc nhà
7 Share one's views cùng chung quan điểm
8 Follow one's dream theo đuổi ước mơ
9 Give sb advice cho ai đó lời khuyên
10 Force sb to do sth ép ai làm điều gì đó
11 Follow in one's footsteps theo bước, tiếp bước ai
12 Consist of bao gồm
13 Belong to sb thuộc về ai đó
14 Without + V-ing/N mà không có cái gì/làm gì đó
15 Deal with đối phó, giải quyết
16 Refer to sth đề cập tới cái gì
17 Grow up lớn lên, trưởng thành
18 Be prepared to do sth sẵn sàng để làm điều gì đó
19 Try out kiểm tra, thử xem có hoạt động không
20 Be able to do sth có khả năng, năng lực làm gì
21 Suit one's need phù hợp với nhu cầu của ai đó
22 Be interested in sth/doing sth thích thú, quan tâm với cái gì/ làm cái gì
23 Rely on sb/sth phụ thuộc vào ai/ điều gì
24 Be on the scene có mặt tại hiện trường
25 Go through đi qua, kiểm tra kỹ, xem xét
26 Complain about sth phàn nàn, khiếu nại về điều gì
27 Be likely to do sth có khả năng sẽ làm điều gì đó
28 In addition thêm vào đó, ngoài ra
29 Lead to sth dẫn đến điều gì
30 In conclusion kết luận, tóm lại
31 Adapt to sth thích nghi với điều gì
32 Fail to do sth thất bại khi làm gì
33 Attitude to/toward(s) thái độ về điều gì

III. GRAMMAR (Modal verbs: MUST, HAVE TO, and SHOULD)

1. Chúng ta sử dụng musthave to để nói về sự cần thiết khi làm việc gì đó ở hiện tại.

Đăng Nhập Để Đọc Toàn Bộ Bài Viết

Toàn bộ nội dung bài học, hình ảnh minh họa, tài liệu tham khảo và hệ thống làm bài tập trắc nghiệm trực tuyến đang chờ bạn. Đăng nhập ngay hoàn toàn miễn phí!

Đọc không giới hạn Thi thử trắc nghiệm Miễn phí 100%
Từ khóa: #Tiếng Anh
← Bài viết trước
Hóa học 11: Tài liệu CĐ HÓA HỮU CƠ - BÀI 8+9
Bài viết tiếp theo →
Anh văn 11: Unit 4: ASEAN and Viet Nam - Task Period 1_Getting started